Từ vựng tiếng Anh B2 (trung cao cấp) — trang 2
2.474 từ ở trình độ B2, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ là ước lượng theo các danh sách từ vựng mở, dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 2/13
- transitionsự chuyển tiếp, sự quá độ, sự chuyển giọng
- bidsự đặt giá, sự trả giá, sự bỏ thầu
- reverseđảo, nghịch, điều trái ngược
- posetư thế, kiểu, bộ tịch
- godthần, tôn làm thần thánh, chúa
- portionphần, phần chia, phần thức ăn
- substancechất, vật chất, thực chất
- extensiverộng, rộng rãi
- interpretgiải thích, làm sáng tỏ, hiểu
- consulthỏi ý kiến, thỉnh thị, tra cứu
- radicalgốc, căn bản, nguồn gốc căn bản
- dimensionchiều, kích thước, thứ nguyên
- bloodyvấy máu, đẫm máu, tàn bạo
- allyhòn bi, nước đồng minh, nước liên minh
- maturechín, thành thực, cẩn thận
- sustainchống đỡ, giữ vững được
- matenước chiếu tướng, bạn, bạn nghề
- resistancesự chống cự, sự kháng cự, điện trở
- attributevật tượng trưng, cho là do, quy cho
- entitlecho đầu đề, cho tên, xưng hô bằng tước
- involvementsự tham gia, sự gồm, sự bao hàm
- conventionalquy ước, theo tập quán, theo tục lệ
- editsự đổi, sự thay đổi, biên tập
- formationsự hình thành, sự tạo thành, hệ thống tổ chức
- sealhải cẩu, săn chó biển, áp triện
- specifychỉ rõ, ghi rõ
- spinsự quay tròn, sự xoay tròn, quay
- operatorngười thợ máy, người coi tổng đài, toán tử
- infantđứa bé, người vị thành niên, còn thơ ấu
- anticipatedùng trước, hưởng trước, thấy trước
- preciselyđúng, chính xác, đúng thế
- rivalđối thủ, địch thủ, đối địch
- offense(như) offence
- detectdò ra, tìm ra, nhận thấy
- universaltoàn bộ, toàn thể
- adequateđủ, đầy đủ, tương xứng
- consultantngười hỏi ý kiến, thầy thuốc tư vấn, người tư vấn
- keenbài hát tang, hát bài hát tang, than van ai oán
- ethnicdân tộc
- segmentđoạn, khúc, phân
- promptxúi giục, thúc giục, nhắc
- ventureviệc mạo hiểm, việc liều lĩnh, sự đầu cơ
- comprehensivemau hiểu, thông minh
- incentivekhuyến khích, khích lệ, sự khuyến khích
- dismissgiải tán, cho đi, đuổi
- marginmép, bờ
- opponentphản đối, đối lập, địch thủ
- capabilitykhả năng, năng lực, năng lực tiềm tàng
- correspondxứng, tương ứng, tương đương
- strokecú, cú đánh, đột quỵ
- barrierđặt vật chướng ngại, chắn ngang, chướng ngại
- divorcesự ly dị, sự lìa ra, sự tách ra
- evolutionsự tiến triển, sự tiến hoá, sự phát triển
- wealthygiàu, giàu có, phong phú
- illustrationsự minh hoạ, tranh minh hoạ, thí dụ minh hoạ
- privilegeđặc quyền, đặc ân, cho đặc quyền
- mortgagevăn tự thế chấp, sự thế chấp, khoản vay thế chấp
- fulfillthực hiện, hoàn thành, thi hành
- provincetỉnh, địa phận, giáo khu
- evaluationsự ước lượng, sự định giá
- embracesự ôm, cái ôm, ôm
- compensationsự đền bù, sự bồi thường, sự bù
- versuschống, chống lại, đối
- deficitsự thâm hụt
- literallytheo nghĩa đen, theo từng chữ, thật vậy
- equationsự làm cân bằng, lượng bù sai, phương trình
- inflationsự bơm phồng, sự thổi phồng, sự lạm phát
- therapyphép chữa bệnh, điều trị
- personnelToàn thể cán bộ công nhân viên (cơ quan, nhà máy...)
- throathọng, cuống họng, lỗ hẹp
- tackleđồ dùng, dụng cụ, dây dợ
- exceedtrội hơn, làm quá
- gearcơ cấu, thiết bị, bánh răng
- mixturesự pha trộn, sự hỗn hợp, thứ pha trộn
- dramaticallyđột ngột
- stakecộc, cọc, cọc trói
- partnershipsự chung thân, công ty hợp danh
- participationsự tham gia, sự tham dự
- clausemệnh đề, điều khoản, vế câu
- penaltyhình phạt, tiền phạt, quả phạt đền
- clothingquần áo, y phục, đồ
- evolverút ra, suy ra, tiến triển
- boostsự tăng giá, nâng lên, đưa lên
- tailđuôi, đoạn cuối, thêm đuôi
- potentiallyXem potential
- resigntừ chức, xin thôi, ký tên lại
- concretecụ thể, bằng bê tông, vật cụ thể
- damnlời nguyền rủa, lời chửi rủa, chút
- stabilitysự vững vàng, sự vững chắc, sự kiên định
- neglectsự sao lãng, sự cẩu thả, sự bỏ bê
- carboncacbon, giấy than
- regulateđiều chỉnh, sửa lại cho đúng, sắp đặt
- rearbộ phận đằng sau, phía sau, hậu phương
- speciesloài, loại, hạng
- presumablycó thể đoán chừng, có thể được
- juryban hội thẩm, ban bồi thẩm, ban giám khảo
- cooperationsự hợp tác, hợp tác
- regardlesskhông kể, không đếm xỉa tới
- stimulatekích thích, khuyến khích
- interiorở trong, ở phía trong, ở nội địa
- servantngười hầu, người đầy tớ, bầy tôi trung thành
- immigrantnhập cư, dân nhập cư
- complexitysự phức tạp, sự rắc rối, điều phức tạp
- extractđoạn trích, phần chiết, trích
- guidelinenguyên tắc chỉ đạo, đường lối chỉ đạo, hướng dẫn
- biologicalsinh vật học
- firstlythứ nhất, đầu tiên là, trước hết
- exhaustsự rút khí, sự thoát khí, hút
- veteranngười kỳ cựu, cựu binh, kỳ cựu
- nervedây thần kinh, thần kinh, truyền sức mạnh
- hintlời gợi ý, lời nói bóng gió, chút xíu
- hookcái móc, cái mác, bản lề cửa
- genuinethật, chính cống, thành thật
- reckontính, đếm, tính vào
- supplementphần bổ sung, phần phụ thêm, tờ phụ trương
- adjustmentsự điều chỉnh, sự chỉnh lý, sự hoà giải
- reasonablyhợp lý, vừa phải, khá
- flexibledẻo, mềm dẻo, dễ sai khiến
- grainthóc lúa, hạt, hột
- snapsự cắn, sự táp, tiếng tách tách
- refugeengười lánh nạn, người tị nạn, người tỵ nạn
- attendancesự dự, sự có mặt, sự tham dự
- qualificationsự cho là, sự gọi là, tư cách khả năng
- suspendtreo lơ lửng, đình chỉ, hoãn
- functionalhàm, hàm số
- stainsự biến màu, vết bẩn, vết nhơ
- alongsidesát cạnh, kế bên, sát mạn tàu
- gentlynhẹ nhàng, êm ái, chầm chậm
- computetính toán, ước tính
- wipesự lau, sự chùi, khăn chùi
- gazecái nhìn chằm chằm, cái nhìn chăm chú, nhìn chằm chằm
- listenerngười nghe, thính giả
- tendermềm, dịu, phơn phớt
- holderngười giữ, người nắm giữ, bót
- solarmặt trời, thái dương
- grincái cười toe toét, nhe răng ra cười, cười toe toét
- found
- timesnhân với, gấp, nhân
- meanstiền bạc, tiềm lực, phương tiện
- knownbiết, hiểu biết, nhận biết
- darlingngười thân yêu, người yêu, thân yêu
- movingđộng, hoạt động, cảm động
- idiotthằng ngốc, thằng ngu
- fightingsự chiến đấu, sự đánh nhau, cuộc chiến đấu
- mamauây khyếm mẹ
- madambà, phu nhân, tú bà
- owối, đau
- narratorngười chuyện kể, người tường thuật, người dẫn chuyện
- clientkhách hàng, khách, máy khách
- shootingsự bắn, sự phóng đi, khu vực săn bắn
- willingbằng lòng, vui lòng, sẵn sàng
- commanderngười điều khiển, sĩ quan chỉ huy, cái vồ lớn
- devilma, quỷ, điều quái gỡ
- inspectorngười thanh tra, người kiểm tra
- planningsự lập kế hoạch
- unitedhợp, liên liên kết, đoàn kết
- dumbcâm, không nói, không kêu
- gangđoàn, tốp, bọn
- fatethiên mệnh, định mệnh, thần mệnh
- expectedĐược chờ đợi hy vọng
- growingsự lớn lên, sự nuôi, sự trồng
- revengesự trả thù, hành động trả thù, trận đấu gỡ
- geniusthiên tài, thiên tư, người thiên tài
- dnadna
- lowerthấp hơn, ở dưới, hạ thấp
- madameDanh hiệu chỉ một phụ nữ lớn tuổi (đã có chồng hoặc goá chồng)
- sucksự mút, sự bú, ngụm
- fixedđứng yên, bất động, được bố trí trước
- savingsự tiết kiệm, tiền tiết kiệm
- sexykhiêu dâm, gợi tình, quyến rũ
- mercylòng thương, lòng nhân từ, lòng khoan dung
- dawnbình minh, rạng đông, buổi đầu
- freaktính đồng bóng, tính hay thay đổi, quái vật
- mediaphương tiện, dụng cụ, phương tiện truyền thông
- sufferingđau đớn, đau khổ, sự đau đớn
- suekiện, đi kiện, yêu cầu
- remainsđồ thừa, cái còn lại, phế tích
- decenthợp với khuôn phép, đứng đắn, đoan trang
- huntingsự đi săn, sự lùng sục, sự tìm kiếm
- punchcú đấm, cú thoi, sức mạnh
- convincedtin chắc
- wolfchó sói, người tham tàn, người độc ác
- destinyvận số, vận mệnh
- charmingđẹp, duyên dáng
- learningsự học, sự hiểu biết, kiến thức
- squadtổ, đội, kíp
- understandingsự hiểu biết, sự am hiểu, óc thông minh
- gunshotphát súng, tầm súng, tầm bắn
- rapesự hãm hiếp, sự cưỡng dâm, hãm hiếp
- nightmarecơn ác mộng, ác mộng
- fleshthịt, cùi, kích thích
- senatorthượng nghị sĩ, nghị sĩ
- alerttỉnh táo, cảnh giác, linh lợi
- pabố
- abandonedbị bỏ rơi, bị ruồng bỏ, phóng đãng
- coincidencesự trùng khớp, sự trùng nhau
- billiontỉ, nghìn tỉ, một tỉ
- maskmặt nạ phòng độc, đeo mặt nạ cho, che giấu
- navyhải quân
- guts