Từ vựng tiếng Anh A1 (mới bắt đầu) — trang 4
1.083 từ ở trình độ A1, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ là ước lượng theo các danh sách từ vựng mở, dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 4/6
- bagbao, túi, va li
- repeatsự nhắc lại, sự lặp lại, nhắc lại
- ownerngười chủ, chủ nhân
- planecái bào, bào, làm bằng phẳng
- ladyvợ, phu nhân, nữ
- birdcon chim, gã, thằng cha
- pleasureniềm vui thích, điều thích thú, khoái lạc
- suggestionsự gợi ý, ý kiến đề nghị
- popđĩa hát bình dân, bài hát bình dân, nổ bốp
- topicđề tài, chủ đề
- beachsỏi cát, bãi biển, cho lên cạn
- flowerhoa, bông hoa, cây hoa
- boattàu thuyền, đĩa hình thuyền, đi chơi bằng thuyền
- fanngười hâm mộ, người say mê, cái quạt
- kitchenphòng bếp, nhà bếp, bếp
- engineerkỹ sư, công trình sư, nghĩ ra
- quietlặng, lặng lẽ, trầm lặng
- nursecá nhám, vú em, người bảo mẫu
- jumpsự nhảy, bước nhảy, sự giật mình
- wintermùa đông, năm, tuổi
- springsự nhảy, cái nhảy, mùa xuân
- lunchbữa ăn trưa, dự bữa ăn trưa, bữa trưa
- poolvũng, ao, bể bơi
- coachtoa hành khách, chở bằng xe ngựa, dạy kèm
- strangelạ, xa lạ, kỳ lạ
- codebộ luật, luật, điều lệ
- afraidsợ, hãi, e rằng
- sunmặt trời, vừng thái dương, ánh nắng
- healthylành mạnh, khỏe mạnh, tốt cho sức khỏe
- blowcú đánh đòn, tai hoạ, cú choáng người
- washsự tắm rửa, sự tắm gội, sự rửa
- actordiễn viên, kép, nam diễn viên
- gladvui lòng, sung sướng, vui mừng
- stoneđá, bằng đá, ném đá
- sumtổng số, tổng, cộng
- eggtrứng, lóng bom, trộn trứng vào
- concertsự phối hợp, sự hoà hợp, buổi hoà nhạc
- carefullycẩn thận, chu đáo
- cameramáy ảnh, máy chụp hình, máy quay phim
- swimsự bơi lội, vực sâu nhiều cá, bơi
- theaterrạp hát, nhà hát, nơi
- coffeecà phê, bột cà phê, màu cà phê
- dearthân, thân yêu, kính thưa
- scientistnhà khoa học, khoa học gia
- tonightđêm nay, tối nay
- hurtvết thương, chỗ bị đau, điều hại
- sightsự nhìn, thị lực, sự trông
- giftsự ban cho, sự cho, quà tặng
- guestkhách, khách trọ
- anybodymột người nào đó, người nào, ai
- bedroombuồng ngủ, phòng ngủ
- climbsự leo trèo, vật trèo qua, vật phải trèo lên
- mouthmồm, miệng, miệng ăn
- noisetiếng, tiếng ồn, loan
- goldvàng, tiền vàng, bằng vàng
- shakesự rung, sự lắc, sự run
- shoegiày, hài, sắt bịt móng
- hallphòng lớn, đại sảnh, lâu đài
- cuptách, chén, cúp
- wakelằn tàu, nghỉ hằng năm, thức giấc
- brightsáng, sáng chói, tươi
- holelỗ, lỗ thủng, lỗ đáo
- birthsự sinh đẻ, sự ra đời, ngày thành lập
- factorynhà máy, xí nghiệp
- bridgecái cầu, sống, xây cầu qua
- icebăng nước đá, kim cương, làm đóng băng
- gradegrát, cấp bậc, mức
- farmerngười tá điền, người nông dân, người chủ trại
- deskmột cái bàn, cái khung, nơi giao dịch
- teacây chè, chè, trà
- lovelyđẹp đẽ, xinh, thú vị
- rowhàng, dây, dãy nhà phố
- celebratekỷ niệm, làm lễ kỷ niệm, tán dương
- shouldervai núi, vai chai, miếng thịt vai
- bottlechai, lọ, đóng chai
- dadba, cha, bố
- carefulcẩn thận, thận trọng, kỹ lưỡng
- fruitquả, trái cây, thành quả
- mailáo giáp, thư từ, bưu kiện
- terribledễ sợ, ghê gớm, thậm tệ
- fatđược vỗ béo, béo, mập
- earvật hình tai, tai, sự nghe
- yardda, thước anh, trục căng buồm
- hillđồi, cồn, gò
- idealquan niệm, tư tưởng, tưởng tượng
- catcon mèo, thú thuộc giống mèo, nôn mửa
- kisscái hôn, sự chạm nhẹ, hôn
- thinmỏng, mảnh, gầy gò
- sadbuồn rầu, buồn bã, buồn
- circleđường tròn, vòng tròn, sự tuần hoàn
- sickốm, đau, buồn nôn
- skytrời, bầu trời, cõi tiên
- kicktrôn chai, cái đá, cú đá
- mobilechuyển động, di động, hay thay đổi
- everywhereở mọi nơi, khắp nơi, mọi nơi
- hatđội mũ cho
- mediciney học, y khoa, thuốc
- sweetngọt, sự ngọt bùi, phần ngọt bùi
- tallphóng đại, không thật, ngoa
- milksữa, nhựa mủ, nước
- smellmùi, mùi vị, mùi thối
- angrygiận, tức giận, nhức nhối
- breakfastbữa ăn sáng, bữa điểm tâm, ăn sáng
- hinày, ê
- yellowvàng, ghen ghét, ghen tị
- habitthói quen, tập quán, thể chất
- selfđồng màu, cùng màu, một màu
- bonexương, chất xương, chất ngà
- grayxám, hoa râm, buồn
- coatáo choàng ngoài, áo bành tô, áo choàng
- pockettúi, bao, bỏ vào túi
- luckyđỏ, gặp may, đem lại may mắn
- meatthịt, thức ăn
- kingvua, quốc vương, làm vua
- borrowvay, mượn, theo
- dishđĩa, món ăn, sắp vào đĩa
- reporterngười báo cáo, phóng viên nhà báo, ký giả
- shirtáo sơ mi, sơ mi
- brownnâu, rám nắng, màu nâu
- breathehít, thở, thốt ra
- excuselời xin lỗi, lời bào chữa, tha lỗi
- tennisquần vợt, ten-nít
- mousechuột, mắt sưng húp, mắt thâm tím
- luckvận, sự may rủi, vận may
- snowthuyền xnau, tuyết, tuyết rơi
- neckcổ, thịt cổ, ôm cổ
- spelllời thần chú, bùa mê, đánh vần
- bikeđi xe đạp, xe đạp, xe máy
- wheelhệ thống bánh xe, lăn, đẩy cho lăn
- dramakịch, tuồng, nghệ thuật kịch
- toyđồ chơi, đồ vô giá trị, đùa
- thickdày, to, mập
- smartsự đau đớn, sự nhức nhối, đau đớn
- toothrăng, lắp răng vào, giũa cho có răng
- tightkín, không thấm, chặt
- cloudmây, đám mây, đám
- falsesai, nhầm, không thật
- trucksự trao đổi, sự đổi chác, đồ linh tinh
- nosemũi, mõm, khứu giác
- besidebên, bên cạnh, so với
- mommẹ
- sirthưa ông, thưa ngài, gọi bằng ông
- everydayhằng ngày, dùng hàng ngày, thường
- pollutionsự làm ô uế, sự ô nhiễm, sự làm nhơ bẩn
- cakebánh ngọt, bánh ga tô, đóng thành bánh
- albumtập ảnh, quyển album, album nhạc
- singerngười hát, ca sĩ, chim hót
- grasscỏ, bãi cỏ, đồng cỏ
- poembài thơ, cái nên thơ, thơ
- festivalngày hội, đại hội liên hoan, thường kỳ
- vegetablethực vật, rau
- kneeđầu gối, chỗ đầu gối quần, hích bằng đầu gối
- sugarđường, lời đường mật, lời nịnh hót
- pinkhồng, hơi đỏ, khuynh tả
- jacketáo vét tông, áo vét, cái bao
- dirtybẩn thỉu, dơ bẩn, nhớp nháp bẩn thỉu
- breadđâm thủng, chọc thủng, phá vỡ
- buttoncái khuy, cái cúc, cái nút
- bowlcái bát, bát, chơi ném bóng gỗ
- bathsự tắm, chậu tắm, bồn tắm
- penbút lông chim, bút, ngòi bút
- tubeống, lọ
- towertháp, đồn luỹ, pháo đài
- digsự đào, sự bới, sự thúc
- chickengà, gà con, thịt gà giò
- musiciannhạc sĩ, nhà soạn nhạc
- showerngười chỉ, người cho xem, trận mưa rào
- cousinanh, anh con bác, các hạ
- capmũ lưỡi trai, mũ vải, nắp
- creamkem, gạn lấy kem, cho kem
- skirtvạt áo, váy, xiêm
- marchtháng ba, cuộc viễn chinh, chặng đường trường chinh
- operaca kịch, nhạc kịch, nhà hát
- contestcuộc tranh luận, cuộc tranh cãi, cuộc thi
- brushbàn chải, sự chải, chải
- celebrationsự kỷ niệm, lễ kỷ niệm, sự tán dương
- orangequả cam, cây cam, có màu da cam
- piglợn, heo, thịt lợn
- shelfgiá sách, ngăn sách, cái xích đông
- cowbò cái, voi cái, tê giác cái
- strictchính xác, đúng, nghiêm ngặt
- cheesephó mát, bánh phó mát, vật đóng bánh
- guitarđàn ghita, chơi đàn ghita, đàn ghi-ta
- flagcây irit, lát bằng đá phiến, trang hoàng bằng cờ
- pianopianô, nhẹ, dương cầm
- moonmặt trăng, ánh trăng, trăng
- grandmotherbà, nuông chiều, nâng niu
- greetchào, chào hỏi, chào mừng
- paragraphđoạn văn, dấu xuống dòng, sắp xếp thành đoạn
- chocolatesôcôla, kẹo sôcôla, có màu sôcôla
- potatokhoai tây
- praycầu, cầu nguyện, khẩn cầu
- knifecon dao, dao mổ, đâm bằng dao
- hurrysự vội vàng, sự hấp tấp, sự sốt ruột
- grammarvăn phạm, ngữ pháp
- bellcái chuông, nhạc, tiếng chuông
- unclechú, bác
- ricelúa, gạo, cây lúa
- sheepcon cừu, con chiên, cừu
- ratcon chuột, kẻ phản bội, kẻ phản đảng